CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU CÁM GẠO TƯƠI

Chi tiết gói thầu

Mã chào thầu
SMSF-2026-012
Hạng mục
Sản Xuất - Nguyên Liệu
Thời gian giao hàng
Từ ngày 28/01/2026 - 03/02/2026
Địa điểm giao hàng
CÔNG TY TNHH SAO MAI SUPER FEEED - Cụm CN Vàm Cống ấp An Thạnh, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp
Phương thức thanh toán
chuyển khoản sau 10 ngày làm việc
Thời điểm trả kết quả chào giá
28/01/2026, 14:00
Nơi nhận kết quả chào giá
Ngày bắt đầu :10:06, 28/01/2026
Ngày kết thúc :15:00, 28/01/2026
CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU CÁM GẠO TƯƠI
CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU CÁM GẠO TƯƠI

Nội dung gói thầu

STT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Số lượng
1
CÁM KHÔ TƯƠI
Đơn vị tính : TÂN
Số lượng : 200
TÂN
200
Lưu ý:

 

- Chỉ tiêu chất lượng cám khô tươi:

STT

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

CÁM KHÔ TƯƠI

Tiêu chuẩn   

Mức trừ giá/lượng

1

Ẩm độ (Moisture) (máy Kett)

13,5% max

 

2

Đạm thô (Crude protein)

11,5% min

10,5 ÷ <11,5%

3

Béo (Fats)

11 ÷ 19%

 

4

Tro (Ash)

9.5% max

>9,5 ÷ 10%

5

Xơ (Fiber)

6.5% max

>6.5 ÷ 6,7%

6

Tinh bột (Starch)

25% min

7

AV (Acid Value)

140 mg KOH/g max

8

Peroxid

40 Meq/kg dầu max

9

Tro không tan trong HCl.10%

1% max

10

Tỉ lệ trấu miểng (Rice husk)

0.5% max

11

Aflatoxin

30 ppb max

12

PCBs

0,5 ng TEQ/kg max

13

Dioxin

1,25 ng TEQ/kg max

14

Cypermethrin

Không cho phép

15

Deltamethrin

Không cho phép

16

Clorpyrifos

Không cho phép

17

Ethoxyquin

Không cho phép

18

Trifluralin

0.5 ppm max

19

Các chỉ tiêu khác.

Nhiệt độ lô hàng nhập không quá 38°C

Có màu vàng nhạt đến vàng nâu

Không bị nhiễm côn trùng, sâu mọt. (Cho phép xông trùng khi phát hiện côn trùng sống)

Có mùi thơm của cám gạo, không có mùi mốc, ôi chua.

Cám tơi xốp, không vón cục, không lẫn tạp chất (trấu xay, bột đá, cao lanh, bã mì…), các vật lạ, kim loại, mãnh gỗ, đá, cát sạn…

Không mang mầm vi sinh bệnh; không chứa các chất kháng sinh, các chất cấm theo quy định của Bộ NN và Phát triển Nông thôn;

           

2. Quy cách đóng gói: Qui cách đóng gói: Hàng đóng bao PP màu xanh (trắng), trọng lượng khoảng 50 kg/bao, trừ bì: 0,12 kg/bao;

 3. Phương tiện và chi phí vận chuyển, chi phí bao bì:   Phương tiện vận chuyển sẽ do Bên bán cung cấp, chi phí vận chuyển và chi phí bao bì do Bên bán chịu.

  4. Chi phí bốc xếp:  Hàng hóa được bốc xếp tại kho hàng của Bên nào thì Bên đó sẽ chịu chi phí bốc xếp. Trong trường hợp Hàng hóa được giao đến không đảm bảo chất lượng theo quy định tại Hợp đồng thì Bên bán chịu toàn bộ các chi phí, bao gồm cả chi phí bốc xếp ở kho hàng của Bên A cho lần giao hàng đó.

  5. Phương thức giao nhận:

   a. Xác định trọng lượng giao, nhận Hàng hóa:

      + Trọng lượng Hàng hóa được dỡ xuống từ phương tiện vận chuyển của Bên B bao gồm ghe, sà lan, xe tải... được chuyển đến kho hàng của Bên mua sẽ được xác định dựa trên kết quả cân thực tế Hàng hóa tại đầu cân của Bên mua

       + Bên mua  sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ chênh lệch nào về trọng lượng của Hàng hóa giữa trọng lượng Hàng hóa thực nhận qua thực tế đầu cân của Bên A với trọng lượng Hàng hóa ghi trên Vận tải đơn;

   b. Khi nhận hàng Bên mua có trách nhiệm kiểm nhận chất lượng, quy cách Hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu, thừa hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng, v.v... thì Bên  mua sẽ lập biên bản yêu cầu Bên bán xác nhận đối với Hàng hóa đó. Bên bán phải phối hợp với bộ phận phụ trách của Bên  mua để nhận lại hàng trong trường hợp trả hàng, tuyệt đối không gây cản trở;    

    c. Trong thời hạn 05 (năm) ngày, Bên bán có trách nhiệm đổi hàng thay thế tương ứng cho Bên mua theo yêu cầu nếu hàng trả về do lỗi của Bên bán. Trường hợp Bên bán không thể đổi hàng trong thời hạn nêu trên thì phải thông báo bằng văn bản cho Bên mua biết lý do cũng như thời hạn có thể giao hàng nếu có hàng thay thế;

    d. Trường hợp Bên bán giao hàng thiếu so với số lượng đã thỏa thuận, Bên mua sẽ giữ lại một phần tiền thanh toán và yêu cầu Bên bán giao bổ sung Hàng hóa trong vòng 05 (năm) ngày;

    e. Trường hợp Bên bán giao thừa Hàng hóa so với số lượng đã thỏa thuận, Bên mua có quyền từ chối nhận hàng đối với phần Hàng hóa vượt quá. Mọi chi phí bốc xếp phát sinh đối với số lượng Hàng hóa vượt quá đó do Bên mua chịu;

    f. Trường hợp các chỉ tiêu chất lượng: Từ mục 1 đến mục 5 của các bảng Tiêu chuẩn chất lượng đã nêu phía trên: 
 - Vượt ≤ 0,5%, Bên A xem xét hỗ trợ nhập hàng và trừ giá hoặc trừ lượng theo tỷ lệ: vượt 1% sẽ trừ 1,2%;
     - Vượt > 0,5%, Bên A xem xét hỗ trợ nhập hàng và trừ giá hoặc trừ lượng theo tỷ lệ: vượt 1% sẽ trừ 1,5% hoặc trả hàng;