Bạn chưa là thành viên ? Đăng ký
| STT | THIẾT BỊ | CHỨC NĂNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| 1 | Tháp khử CO2 | Khử CO2 trong nước và tăng oxy hòa tan | - Dạng bồn trụ tròn (hoặc chữ nhật), đường kính 1m, chiều cao 1 m - Giá thể dạng ống nhựa (bionet media, matrix media), diện tích đặc hiệu 100-200 m2/m3, có dàn đỡ giá thể chiều cao 10cm - Tốc độ tải nước: 1-4 m3/m2/ngày - Dàn phun nước đều toàn bộ diện tích vật liệu lọc, không bắn nước ra ngoài khi hoạt động - Dưới đáy tháp có 2 ống thoát nước Ø114mm; 01 ống sát đáy, 01 ống có miệng cao cách đáy tháp 20cm |
| 2 | Máy bơm chìm | đặt trong bể chứa, bơm nước từ bể chứa qua UV lên tháp khử CO2 | - Vỏ inox, nhưa - Lưu lượng 18-20m3/h - Cột áp: ≥10 m - Công suất 0,5-0,75kW; Điện áp: 220 V |
| 3 | Máy thổi khí | Cung cấp khí cho trại giống, ấp Art, dưỡng bột | - Lưu lượng khí: 3 m3/phút - Motor: 5 HP, 380V - Đầu thổi khí, ống giảm thanh đầu vào, van 1 chiều, van an toàn, đồng hồ áp lực, cạc te, khung đế, Pulley đầu thổi, Pulley đầu motor, dây đai, bulong (Có thể xem xét máy treo khí nén -tự động điều chỉnh công suất theo lượng khí sử dụng, có khả năng cung cấp khí cho toàn bộ khu nhà- giá dự kiến 100tr đồng) |
| 4 | Máy bơm chìm | Bơm nước từ ao lắng vào bể xử lý | - Lưu lượng 10-15 m3/h - Cột áp: 8 -10 m - Điện áp: 220 V |
| 5 | Đĩa thổi khí | Khuếch tán oxy trong nước và tạo dòng chảy | - đường kính 270mm - Khung PP - GF, màng EPDM - Lưu lượng tiêu chuẩn 6m3/h. - Van 1 chiều, linh kiện đi kèm - lắp đặt 4 đĩa khí/bể lọc sinh học |
| 6 | Hạt lọc sinh học | Giá thể cho vi sinh vật phát triển | - sau khi ngâm vào nước 24h hạt lọc phải lơ lửng trong nước, không chìm đáy - không nổi trên mặt nước, - Diện tích đặc hiệu: 500-600 m2/m3 - Tùy thuộc vào sản phẩm mà khối lượng 1m3 hạt lọc sinh học sẽ thay đổi. Nhưng thể tích và diện tích đặc hiệu phải đạt (theo công bố TCCS của NSX) |